DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP – CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP – CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC*

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm theo Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

STT Tên vị trí việc làm Ghi chú
1 Người đứng đầu và tương đương của đơn vị sự nghiệp công lập (ĐVSNCL)
2 Cấp phó người đứng đầu và tương đương của ĐVSNCL
3 Trưởng ban, Trưởng phòng, Trưởng khoa, Trưởng trung tâm, Trưởng chi nhánh, Trưởng phân hiệu, Trưởng khu vực và tương đương của ĐVSNCL
4 Phó trưởng ban, Phó trưởng phòng, Phó trưởng khoa, Phó trưởng trung tâm, Phó trưởng chi nhánh, Phó trưởng phân hiệu, Phó trưởng khu vực và tương đương của ĐVSNCL
5 Trưởng bộ môn và tương đương thuộc khoa, phòng, ban, trung tâm, chi nhánh, phân hiệu, khu vực và tương đương của ĐVSNCL
6 Phó trưởng bộ môn và tương đương thuộc khoa, phòng, ban, trung tâm, chi nhánh, phân hiệu, khu vực và tương đương của ĐVSNCL
7 Tổ trưởng Tổ chuyên môn và tương đương
8 Phó Tổ trưởng Tổ chuyên môn và tương đương
9 Trưởng bộ phận, trưởng cơ sở và tương đương
10 Phó trưởng bộ phận, Phó trưởng cơ sở và tương đương

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm theo Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

TT Tên vị trí việc làm Bậc nghề nghiệp sử dụng Ghi chú
V NGÀNH, LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
54 1 Nghiên cứu viên Bậc 1 đến bậc 5  
56 3 Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số Bậc 1 đến bậc 5  
57 4 An toàn thông tin Bậc 3 đến bậc 5  
62 9 Quản lý, thúc đẩy phát triển tài nguyên Internet Bậc 3 đến bậc 5  
63 10 Đổi mới sáng tạo Bậc 1 đến bậc 5  
64 11 Sở hữu trí tuệ Bậc 1 đến bậc 5  
65 12 Quản lý khoa học, công nghệ Bậc 3 đến bậc 5  
VI NGÀNH, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
76 11 Giảng viên đại học (gồm: Giảng viên, Giảng viên chính, Giảng viên cao cấp, Giáo sư, Phó Giáo sư)  
Giảng viên Bậc 3  
Giảng viên chính Bậc 4  
Giảng viên cao cấp (bao gồm Giáo sư, Phó giáo sư) Bậc 5
79 14 Quản lý đào tạo Bậc 3 đến bậc 5
80 15 Quản lý chất lượng giáo dục Bậc 3 đến bậc 5

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC HỖ TRỢ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm theo Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

STT Tên vị trí việc làm Bậc nghề nghiệp sử dụng Ghi chú
26 Tư vấn học sinh, sinh viên Bậc 3 đến bậc 4 Ngành, lĩnh vực giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28 Giáo vụ Bậc 2 đến bậc 3
29 Thiết bị, thí nghiệm Bậc 2 đến bậc 3
30 Trợ giảng Bậc 3 đến bậc 4
31 Nhân sự hỗ trợ giảng dạy Bậc 3 đến bậc 4
32 Quản lý đào tạo, bồi dưỡng Bậc 3 đến bậc 4
33 Quản lý học sinh, sinh viên Bậc 3 đến bậc 4
34 Kết nối doanh nghiệp Bậc 3 đến bậc 4
35 Hỗ trợ tổ chức hoạt động giáo dục Bậc 2 đến bậc 3
37 Y tế trường học Bậc 1 đến bậc 3
43 Hợp tác, hội nhập quốc tế Bậc 3 đến bậc 5
44 Pháp chế Bậc 3 đến bậc 5
45 Tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng Bậc 3 đến bậc 5
46 Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số Bậc 1 đến bậc 5
47 Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo Bậc 3 đến bậc 5
48 Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, lãng phí Bậc 3 đến bậc 5
49 Hành chính – Tổng hợp Bậc 2 đến bậc 4
50 Quản trị công sở Bậc 2 đến bậc 4
51 Truyền thông Bậc 2 đến bậc 4
52 Kế hoạch, đầu tư Bậc 3 đến bậc 5
53 Thống kê Bậc 3 đến bậc 5
54 Tài chính Bậc 3 đến bậc 5
55 Kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) Tiếp tục giữ bậc của vị trí chuyên môn, nghiệp vụ hoặc vị trí hỗ trợ đang giữ
56 Kế toán Bậc 1 đến bậc 4
57 Thủ quỹ Bậc 1 đến bậc 3
58 Văn thư Bậc 1 đến bậc 4
59 Lưu trữ Bậc 1 đến bậc 4
61 Kỹ thuật Bậc 1 đến bậc 3

 *Đã lựa chọn theo vị trí việc làm phù hợp với cơ sở giáo dục đại học.

Người đăng tin: H.M.N